- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
từ trước đến nay; xưa nay; mãi đến nay
Anh ấy luôn luôn rất nỗ lực.
từ trước đến nay; mãi cho đến nay
Tôi đã luôn thích bạn từ trước đến nay.
từ trước đến nay; mãi đến nay
từ trước đến nay; xưa nay; mãi đến nay
Anh ấy luôn luôn rất nỗ lực.
từ trước đến nay; mãi cho đến nay
Tôi đã luôn thích bạn từ trước đến nay.
từ trước đến nay; mãi đến nay
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
từ trước đến nay; xưa nay; mãi đến nay
từ trước đến nay; xưa nay; mãi đến nay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.