- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một mũi tên trúng hai đích; nhất thạch nhị điểu [thành ngữ]
Phương pháp này có thể nhất cử lưỡng tiện.
một mũi tên trúng hai đích; nhất thạch nhị điểu [thành ngữ]
Phương pháp này có thể nhất cử lưỡng tiện.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
một mũi tên trúng hai đích; nhất thạch nhị điểu [thành ngữ]
một mũi tên trúng hai đích; nhất thạch nhị điểu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.