- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
mù tịt; chẳng hiểu tí gì [thành ngữ]
Anh ấy hoàn toàn không biết gì về máy tính.
mù tịt; chẳng hiểu tí gì [thành ngữ]
mù tịt; không hiểu gì cả [thành ngữ]
mù tịt; chẳng hiểu tí gì [thành ngữ]
Anh ấy hoàn toàn không biết gì về máy tính.
mù tịt; chẳng hiểu tí gì [thành ngữ]
mù tịt; không hiểu gì cả [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
mù tịt; chẳng hiểu tí gì [thành ngữ]
mù tịt; chẳng hiểu tí gì [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.