- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong quan chế)
tuyệt vời; số một; cực đỉnh
hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong quan chế)
tuyệt vời; số một; cực đỉnh
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong quan chế)
hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong quan chế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.