- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một mùi; một làn (mùi hương/khí)
Tôi ngửi thấy một mùi hương thoang thoảng.
một mùi; một chút (hàm ý tiêu cực)
một luồng; một làn (mùi, khí...)
Anh ấy có một luồng năng lượng.
một mùi; một làn (mùi hương/khí)
Tôi ngửi thấy một mùi hương thoang thoảng.
một mùi; một chút (hàm ý tiêu cực)
một luồng; một làn (mùi, khí...)
Anh ấy có một luồng năng lượng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
một mùi; một làn (mùi hương/khí)
một mùi; một làn (mùi hương/khí)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.