- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một đoàn; một nhóm (người đi cùng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
một đoàn; một nhóm (người đi cùng)
中一群一起行动的人yī qún yìqǐ xíngdòng de rén
Đoàn người chúng tôi đi Bắc Kinh.
phái đoàn; đoàn đi
中一群人一起去某个地方yī qún rén yīqǐ qù mǒuige dìfang
Đoàn chúng tôi có năm người.
một đoàn; một nhóm (người đi cùng)
中一群一起行动的人yī qún yìqǐ xíngdòng de rén
Đoàn người chúng tôi đi Bắc Kinh.
phái đoàn; đoàn đi
中一群人一起去某个地方yī qún rén yīqǐ qù mǒuige dìfang
Đoàn chúng tôi có năm người.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.