- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên; một lần gặp đã xiêu lòng [thành ngữ]
Họ yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên.
yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên; một lần gặp đã xiêu lòng [thành ngữ]
Họ yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên; một lần gặp đã xiêu lòng [thành ngữ]
yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên; một lần gặp đã xiêu lòng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.