- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
nhìn một cái là thấy hết; hiện ra rõ ràng không sót gì [thành ngữ]
Từ đỉnh núi có thể nhìn thấy toàn cảnh.
nhìn một cái là thấy hết; hiện ra rõ ràng không sót gì [thành ngữ]
Từ đỉnh núi có thể nhìn thấy toàn cảnh.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
nhìn một cái là thấy hết; hiện ra rõ ràng không sót gì [thành ngữ]
nhìn một cái là thấy hết; hiện ra rõ ràng không sót gì [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.