- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
đạt được ngay trong một bước [thành ngữ]
Thành công không phải là chuyện một sớm một chiều.
có thể đạt được chỉ trong một bước; dễ dàng thành công ngay [thành ngữ]
Học tiếng Trung không phải là chuyện dễ dàng.
có thể đạt được ngay một bước [thành ngữ]
đạt được ngay trong một bước [thành ngữ]
Thành công không phải là chuyện một sớm một chiều.
có thể đạt được chỉ trong một bước; dễ dàng thành công ngay [thành ngữ]
Học tiếng Trung không phải là chuyện dễ dàng.
có thể đạt được ngay một bước [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
đạt được ngay trong một bước [thành ngữ]
đạt được ngay trong một bước [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thành công không phải là điều có thể đạt được ngay lập tức.
Thành công không phải là điều có thể đạt được ngay lập tức.