- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
dọn sạch bách; nhổ tận gốc [thành ngữ](kế thừa)
Họ đã quét sạch hang ổ của kẻ thù.
dọn sạch bóng; nhổ tận gốc; bắt trọn ổ(kế thừa)
Họ đã dọn sạch hang ổ của kẻ thù.
tru diệt; tiêu diệt; giết sạch(kế thừa)
dọn sạch bách; nhổ tận gốc [thành ngữ](kế thừa)
Họ đã quét sạch hang ổ của kẻ thù.
dọn sạch bóng; nhổ tận gốc; bắt trọn ổ(kế thừa)
Họ đã dọn sạch hang ổ của kẻ thù.
tru diệt; tiêu diệt; giết sạch(kế thừa)
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
dọn sạch bách; nhổ tận gốc [thành ngữ]
dọn sạch bách; nhổ tận gốc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ đã tiêu diệt sạch kẻ thù.
Họ đã tiêu diệt sạch kẻ thù.