- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
dịch vụ một cửa; (kiểu) một điểm dừng
Chúng tôi cung cấp dịch vụ một cửa.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
dịch vụ một cửa; (kiểu) một điểm dừng
Chúng tôi cung cấp dịch vụ một cửa.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
dịch vụ một cửa; (kiểu) một điểm dừng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.