- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
dốc lòng dốc sức vào một việc; một lòng một dạ [thành ngữ]
Anh ấy một lòng học tập.
dốc lòng dốc sức vào một việc; một lòng một dạ [thành ngữ]
Anh ấy một lòng học tập.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
dốc lòng dốc sức vào một việc; một lòng một dạ [thành ngữ]
dốc lòng dốc sức vào một việc; một lòng một dạ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.