- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
vừa... vừa...; một mặt... (một mặt...); một phía; một lần gặp
中同时进行两件事或表示两个方面tóngshí jìnxíng liǎng jiàn shì huò biǎoshì liǎng ge fāngmiàn
Anh ấy vừa nghe nhạc vừa học.
một mặt; một phía; vừa...vừa... (đồng thời)
中事物的一个方面或一个角度shìwù de yī ge fāngmiàn huò yī ge jiǎodù
Anh ấy chỉ nhìn thấy một mặt của vấn đề.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
vừa... vừa...; một mặt... (một mặt...); một phía; một lần gặp
中同时进行两件事或表示两个方面tóngshí jìnxíng liǎng jiàn shì huò biǎoshì liǎng ge fāngmiàn
Anh ấy vừa nghe nhạc vừa học.
một mặt; một phía; vừa...vừa... (đồng thời)
中事物的一个方面或一个角度shìwù de yī ge fāngmiàn huò yī ge jiǎodù
Anh ấy chỉ nhìn thấy một mặt của vấn đề.
một mặt; một phía; vừa...vừa...
中脸的全部或某一部分liǎn de quánbù huò mǒu yī bùfen
Mặt anh ấy toàn mồ hôi.
một bên; một phía; một phương
中东、西、南、北中的某一个方向或位置dōng、xī、nán、běi zhōng de mǒu yī ge fāngxiàng huò wèizhì
Mặt này của chiếc áo là màu đỏ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
vừa... vừa...; một mặt... (một mặt...); một phía; một lần gặp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
một mặt; một phía; vừa...vừa...
中脸的全部或某一部分liǎn de quánbù huò mǒu yī bùfen
Mặt anh ấy toàn mồ hôi.
một bên; một phía; một phương
中东、西、南、北中的某一个方向或位置dōng、xī、nán、běi zhōng de mǒu yī ge fāngxiàng huò wèizhì
Mặt này của chiếc áo là màu đỏ.