- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một mạch xông tới; thừa thắng xông lên [thành ngữ]
một mạch xông tới; thừa thắng xông lên [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
một mạch xông tới; thừa thắng xông lên [thành ngữ]
một mạch xông tới; thừa thắng xông lên [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.