- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Tintin, nhân vật truyện tranh hư cấu do Hergé sáng tác
Tintin là một nhân vật truyện tranh của Bỉ.
(lóng) dương vật; chim (tiếng lóng)
tiếng lốc cốc (âm thanh chặt củi, quân cờ đặt xuống, v.v.)
Tiếng gõ cửa lạch cạch.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Tintin, nhân vật truyện tranh hư cấu do Hergé sáng tác
Tintin là một nhân vật truyện tranh của Bỉ.
(lóng) dương vật; chim (tiếng lóng)
tiếng lốc cốc (âm thanh chặt củi, quân cờ đặt xuống, v.v.)
Tiếng gõ cửa lạch cạch.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Tintin, nhân vật truyện tranh hư cấu do Hergé sáng tác
tiếng lốc cốc (âm thanh chặt củi, quân cờ đặt xuống, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.