- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
năm Đinh Sửu (năm thứ 14 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1997 hoặc 2057)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
năm Đinh Sửu (năm thứ 14 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1997 hoặc 2057)
Năm Đinh Sửu là năm sinh của tôi.
năm Đinh Sửu (năm thứ 14 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1997 hoặc 2057)
Năm Đinh Sửu là năm sinh của tôi.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.