- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
tetrose (CH₂O)₄, monosaccharide có bốn carbon
Tetrose là một loại monosaccharide.
tetrose (CH₂O)₄, monosaccharide có bốn carbon
Tetrose là một loại monosaccharide.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
tetrose (CH₂O)₄, monosaccharide có bốn carbon
tetrose (CH₂O)₄, monosaccharide có bốn carbon
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.