- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
cây đinh hương (Syringa spp); hoa đinh hương
Hoa đinh hương rất thơm.
đinh hương (Syzygium aromaticum)
Đinh hương là một loại gia vị.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
cây đinh hương (Syringa spp); hoa đinh hương
Hoa đinh hương rất thơm.
đinh hương (Syzygium aromaticum)
Đinh hương là một loại gia vị.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
cây đinh hương (Syringa spp); hoa đinh hương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.