- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
triệu người một lòng; muôn người đồng lòng [thành ngữ]
Hàng triệu người đồng lòng, sức mạnh của họ có thể cắt đứt vàng.
triệu người một lòng; muôn người đồng lòng [thành ngữ]
Hàng triệu người đồng lòng, sức mạnh của họ có thể cắt đứt vàng.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
triệu người một lòng; muôn người đồng lòng [thành ngữ]
triệu người một lòng; muôn người đồng lòng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.