- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
muôn kiếp không gượng dậy được; vĩnh viễn không thể cứu vãn [thành ngữ]
Anh ấy đã phạm một sai lầm không thể cứu vãn.
muôn kiếp không gượng dậy được; không thể cứu vãn [thành ngữ]
muôn kiếp không gượng dậy được; vĩnh viễn không thể cứu vãn [thành ngữ]
Anh ấy đã phạm một sai lầm không thể cứu vãn.
muôn kiếp không gượng dậy được; không thể cứu vãn [thành ngữ]
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
muôn kiếp không gượng dậy được; vĩnh viễn không thể cứu vãn [thành ngữ]
muôn kiếp không gượng dậy được; vĩnh viễn không thể cứu vãn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.