- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
vạn tuế!; muôn năm!; (bóng) đời đời bền vững
中祝福某人或某事永远存在、繁荣的呼声zhùfú mǒurén huò mǒushì yǒngyuǎn cúnzài、fánróng de hūshēng
Chủ tịch Mao muôn năm!
Nước Pháp muôn năm.
vạn tuế; muôn năm; hoan hô
中祝贺某人长寿、健康或表示欢呼的感叹词
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
vạn tuế!; muôn năm!; (bóng) đời đời bền vững
中祝福某人或某事永远存在、繁荣的呼声zhùfú mǒurén huò mǒushì yǒngyuǎn cúnzài、fánróng de hūshēng
Chủ tịch Mao muôn năm!
Nước Pháp muôn năm.
vạn tuế; muôn năm; hoan hô
中祝贺某人长寿、健康或表示欢呼的感叹词zhùhè mǒurén chángshòu、jiànkāng huò biǎoshì huānhū de gǎntànci
Vạn tuế! Vạn tuế!
vạn tuế; muôn năm; bệ hạ (tôn xưng vua)
中敬祝君主或领导人长生不老、统治永远jìngzhù jūnzhǔ huò lǐngdǎo rén chángshēng búlǎo、tǒngzhì yǒngyuǎn
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
vạn tuế!; muôn năm!; (bóng) đời đời bền vững
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Vạn tuế! Vạn tuế!
vạn tuế; muôn năm; bệ hạ (tôn xưng vua)
中敬祝君主或领导人长生不老、统治永远jìngzhù jūnzhǔ huò lǐngdǎo rén chángshēng búlǎo、tǒngzhì yǒngyuǎn