- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
đồng hồ vạn năng; máy đo vạn năng
Anh ấy dùng đồng hồ vạn năng để đo điện áp.
đồng hồ vạn năng; máy đo vạn năng
Anh ấy dùng đồng hồ vạn năng để đo điện áp.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
đồng hồ vạn năng; máy đo vạn năng
đồng hồ vạn năng; máy đo vạn năng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.