- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
vạn dặm xa xôi; đường sá xa vời vợi [thành ngữ]
Anh ấy đã đi một quãng đường rất xa từ nước ngoài trở về.
vạn dặm xa xôi; đường sá xa vời vợi [thành ngữ]
Anh ấy đã đi một quãng đường rất xa từ nước ngoài trở về.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
vạn dặm xa xôi; đường sá xa vời vợi [thành ngữ]
vạn dặm xa xôi; đường sá xa vời vợi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.