- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
vô vàn khó khăn; muôn vàn trở ngại
Anh ấy đã vượt qua vô vàn khó khăn.
vô vàn khó khăn; cực kỳ khó khăn
Việc này cực kỳ khó khăn.
vô vàn khó khăn; muôn vàn gian khó
Anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn.
vô vàn khó khăn; muôn vàn trở ngại
Anh ấy đã vượt qua vô vàn khó khăn.
vô vàn khó khăn; cực kỳ khó khăn
Việc này cực kỳ khó khăn.
vô vàn khó khăn; muôn vàn gian khó
Anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
vô vàn khó khăn; muôn vàn trở ngại
vô vàn khó khăn; muôn vàn trở ngại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.