- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
vạn mã đều câm lặng (không ai dám lên tiếng) [thành ngữ]
Tình hình vạn mã tề âm khiến người ta lo lắng.
vạn ngựa đều câm lặng (khí bầu chính trị ngột ngạt, không ai dám lên tiếng) [thành ngữ]
Tình hình vạn mã tề âm khiến người ta ngạt thở.
vạn mã đều câm lặng (không ai dám lên tiếng) [thành ngữ]
Tình hình vạn mã tề âm khiến người ta lo lắng.
vạn ngựa đều câm lặng (khí bầu chính trị ngột ngạt, không ai dám lên tiếng) [thành ngữ]
Tình hình vạn mã tề âm khiến người ta ngạt thở.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
vạn mã đều câm lặng (không ai dám lên tiếng) [thành ngữ]
vạn mã đều câm lặng (không ai dám lên tiếng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.