- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
vùng/khu vực không thuộc quản lý của ai; không ai chịu trách nhiệm
Nơi này là khu vực không ai quản lý.
vùng/khu vực không ai quản lý; chỗ vô chủ; không thuộc quyền quản lý của ai
Đây là một khu vực vô chính phủ.
vùng/khu vực không thuộc quản lý của ai; không ai chịu trách nhiệm
Nơi này là khu vực không ai quản lý.
vùng/khu vực không ai quản lý; chỗ vô chủ; không thuộc quyền quản lý của ai
Đây là một khu vực vô chính phủ.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
vùng/khu vực không thuộc quản lý của ai; không ai chịu trách nhiệm
vùng/khu vực không thuộc quản lý của ai; không ai chịu trách nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.