- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
ba quân; tam quân (chỉ toàn bộ lực lượng quân đội)
Tướng sĩ tam quân.
tam quân; (hiện đại) ba quân chủng: Lục quân, Hải quân và Không quân
Các tướng sĩ tam quân, xin hãy nghe lệnh của tôi!
tam quân (ba cánh quân: trái, giữa, phải); toàn quân; ba quân
Tướng sĩ tam quân nghe lệnh!
ba quân; tam quân (chỉ toàn bộ lực lượng quân đội)
Tướng sĩ tam quân.
tam quân; (hiện đại) ba quân chủng: Lục quân, Hải quân và Không quân
Các tướng sĩ tam quân, xin hãy nghe lệnh của tôi!
tam quân (ba cánh quân: trái, giữa, phải); toàn quân; ba quân
Tướng sĩ tam quân nghe lệnh!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.