- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
chứng đau do vận động lặp đi lặp lại (do dùng ngón tay cái, cổ tay quá nhiều)
Anh ấy bị bệnh RSI.
chứng đau do vận động lặp đi lặp lại (do dùng ngón tay cái, cổ tay quá nhiều)
Anh ấy bị bệnh RSI.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
chứng đau do vận động lặp đi lặp lại (do dùng ngón tay cái, cổ tay quá nhiều)
chứng đau do vận động lặp đi lặp lại (do dùng ngón tay cái, cổ tay quá nhiều)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.