- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
(văn) ba lần gãy tay (mới thành lương y); (bóng) kinh nghiệm dày dạn qua nhiều gian khổ
Anh ấy đã trở thành một thầy thuốc giỏi sau nhiều lần gặp khó khăn.
(văn) ba lần gãy tay (mới thành lương y); (bóng) kinh nghiệm dày dạn qua nhiều gian khổ
Anh ấy đã trở thành một thầy thuốc giỏi sau nhiều lần gặp khó khăn.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
(văn) ba lần gãy tay (mới thành lương y); (bóng) kinh nghiệm dày dạn qua nhiều gian khổ
(văn) ba lần gãy tay (mới thành lương y); (bóng) kinh nghiệm dày dạn qua nhiều gian khổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.