- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
cá hồi
Tôi thích ăn cá hồi.
cá hồi
Tôi thích ăn cá hồi.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
cá hồi
cá hồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.