- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
ba đời (cha, bản thân và con trai); tam tộc (hình phạt chu di ba họ)
Tam tộc chỉ ba đời: cha, con và cháu.
ba họ (họ cha, họ mẹ, họ vợ)
Tam tộc là gia tộc của bạn, gia tộc của mẹ bạn và gia tộc của vợ bạn.
ba đời (cha, bản thân và con trai); tam tộc (hình phạt chu di ba họ)
Tam tộc chỉ ba đời: cha, con và cháu.
ba họ (họ cha, họ mẹ, họ vợ)
Tam tộc là gia tộc của bạn, gia tộc của mẹ bạn và gia tộc của vợ bạn.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
ba đời (cha, bản thân và con trai); tam tộc (hình phạt chu di ba họ)
ba đời (cha, bản thân và con trai); tam tộc (hình phạt chu di ba họ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.