- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
lũy thừa ba; lập phương (toán học)
Hai mũ ba là tám.
lũy thừa ba; lập phương (toán học)
Hai mũ ba là tám.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
lũy thừa ba; lập phương (toán học)
lũy thừa ba; lập phương (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.