- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
mèo tam thể; mèo đồi mồi
Tôi có một con mèo tam thể.
mèo tam thể; mèo calico
mèo tam thể; mèo đồi mồi
Tôi có một con mèo tam thể.
mèo tam thể; mèo calico
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
mèo tam thể; mèo đồi mồi
mèo tam thể; mèo đồi mồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.