Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
hạng ba trong kỳ thi khoa bảng; tam giáp (bậc thứ ba của những người đỗ thi đình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hạng ba trong kỳ thi khoa bảng; tam giáp (bậc thứ ba của những người đỗ thi đình)
Anh ấy đã đỗ tam giáp.
hạng cao nhất (bệnh viện hạng ba loại A); tam giáp
Bệnh viện này là bệnh viện hạng A.
hạng ba trong kỳ thi khoa bảng; tam giáp (bậc thứ ba của những người đỗ thi đình)
Anh ấy đã đỗ tam giáp.
hạng cao nhất (bệnh viện hạng ba loại A); tam giáp
Bệnh viện này là bệnh viện hạng A.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.