- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
cấp ba; bậc ba; cấp độ ba
Tôi đã vượt qua kỳ thi HSK cấp 3.
cấp ba; hạng ba; bậc ba
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi cấp ba.
cấp ba; hạng ba; loại C
Bộ phim này là phim cấp ba.
cấp ba; bậc ba; cấp độ ba
Tôi đã vượt qua kỳ thi HSK cấp 3.
cấp ba; hạng ba; bậc ba
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi cấp ba.
cấp ba; hạng ba; loại C
Bộ phim này là phim cấp ba.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
cấp ba; bậc ba; cấp độ ba
cấp ba; bậc ba; cấp độ ba
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.