- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
nhảy ba bước (môn điền kinh); nhảy cóc
Anh ấy giỏi môn nhảy ba bước.
nhảy ba bước; nhảy tam cấp (môn nhảy bước - nhảy lò cò - nhảy xa)
Anh ấy đã tham gia cuộc thi nhảy ba bước.
nhảy ba bước (môn điền kinh); nhảy cóc
Anh ấy giỏi môn nhảy ba bước.
nhảy ba bước; nhảy tam cấp (môn nhảy bước - nhảy lò cò - nhảy xa)
Anh ấy đã tham gia cuộc thi nhảy ba bước.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
nhảy ba bước (môn điền kinh); nhảy cóc
nhảy ba bước (môn điền kinh); nhảy cóc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.