- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
tam giác
中有三条边和三个角的平面图形yǒu sān tiáo biān hé sān gè jiǎo de píngmiàn túxíng
Đây là một hình tam giác.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
tam giác
中有三条边和三个角的平面图形yǒu sān tiáo biān hé sān gè jiǎo de píngmiàn túxíng
Đây là một hình tam giác.
tam giác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.