- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
khăn tam giác; băng đeo tay (cho tay bị thương)
Y tá dùng băng tam giác để băng bó cánh tay tôi.
khăn tam giác; băng đeo tay (cho tay bị thương)
Y tá dùng băng tam giác để băng bó cánh tay tôi.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
khăn tam giác; băng đeo tay (cho tay bị thương)
khăn tam giác; băng đeo tay (cho tay bị thương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.