- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
xe ba bánh; xe xích lô ba bánh(kế thừa)
Anh ấy đi xe ba bánh đi làm.
xe ba bánh; xích lô(kế thừa)
xe ba bánh; xe xích lô ba bánh(kế thừa)
Anh ấy đi xe ba bánh đi làm.
xe ba bánh; xích lô(kế thừa)
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
xe ba bánh; xe xích lô ba bánh
xe ba bánh; xe xích lô ba bánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.