- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
không thể đưa ra mặt; không đáng trình diện; không ra gì [thành ngữ]
Chuyện này không thể công khai được.
không thể đưa ra mặt công khai; không thể trình làng; (bóng) xấu hổ không dám khoe
không đủ tư cách; không xứng mặt ra nơi công cộng; lên mặt không được
Bộ quần áo này không thể mặc ra ngoài được.
không thể đưa ra mặt; không đáng trình diện; không ra gì [thành ngữ]
Chuyện này không thể công khai được.
không thể đưa ra mặt công khai; không thể trình làng; (bóng) xấu hổ không dám khoe
không đủ tư cách; không xứng mặt ra nơi công cộng; lên mặt không được
Bộ quần áo này không thể mặc ra ngoài được.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
không thể đưa ra mặt; không đáng trình diện; không ra gì [thành ngữ]
không thể đưa ra mặt; không đáng trình diện; không ra gì [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.