- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
khái niệm cấp trên; khái niệm bao quát
“Trái cây” là khái niệm thượng vị của “táo”.
khái niệm cấp trên; khái niệm bao quát
“Trái cây” là khái niệm thượng vị của “táo”.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
khái niệm cấp trên; khái niệm bao quát
khái niệm cấp trên; khái niệm bao quát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.