- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
lên dây cót; (trăng) thượng huyền
Làm ơn giúp tôi lên dây đồng hồ.
lên dây (cung, đàn...); trăng thượng huyền (trăng lưỡi liềm đầu tháng)
Anh ấy đang lên dây đàn violin.
trăng thượng huyền; quý đầu (pha của mặt trăng)
lên dây cót; (trăng) thượng huyền
Làm ơn giúp tôi lên dây đồng hồ.
lên dây (cung, đàn...); trăng thượng huyền (trăng lưỡi liềm đầu tháng)
Anh ấy đang lên dây đàn violin.
trăng thượng huyền; quý đầu (pha của mặt trăng)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
lên dây cót; (trăng) thượng huyền
lên dây cót; (trăng) thượng huyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tối nay là trăng thượng huyền.
Tối nay là trăng thượng huyền.