- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
trăng thượng huyền; trăng lưỡi liềm (đầu tháng)
Tối nay là trăng thượng huyền.
trăng thượng huyền; trăng lưỡi liềm (đầu tháng)
Tối nay là trăng thượng huyền.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
trăng thượng huyền; trăng lưỡi liềm (đầu tháng)
trăng thượng huyền; trăng lưỡi liềm (đầu tháng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.