- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
báo cáo lên cấp trên
中向上级汇报;报告给领导xiàng shàngjí huìbào; bàogào gěi lǐngdǎo
Xin hãy báo cáo kết quả lên cấp trên.
báo cáo lên cấp trên; trình báo
中向上级报告或提交信息xiàng shàngjí bàogào huò tíjiāo xìnxī
Xin hãy báo cáo càng sớm càng tốt.
báo cáo lên cấp trên
中向上级汇报;报告给领导xiàng shàngjí huìbào; bàogào gěi lǐngdǎo
Xin hãy báo cáo kết quả lên cấp trên.
báo cáo lên cấp trên; trình báo
中向上级报告或提交信息xiàng shàngjí bàogào huò tíjiāo xìnxī
Xin hãy báo cáo càng sớm càng tốt.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo cáo lên cấp trên
báo cáo lên cấp trên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
báo cáo lên cấp trên; đăng trên báo
中向上级或新闻机构说明情况xiàng shàngjí huò xīnwén jīgòu shuōmíng qíngkuàng
Tin tức này đã lên báo rồi.
báo cáo lên cấp trên; đăng trên báo
中向上级或新闻机构说明情况xiàng shàngjí huò xīnwén jīgòu shuōmíng qíngkuàng
Tin tức này đã lên báo rồi.