- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
thượng lưu; tầng lớp trên; thượng nguồn (dòng sông)
Anh ấy đến từ giới thượng lưu.
thượng lưu; tầng lớp trên; thượng nguồn (dòng sông)
Anh ấy đến từ giới thượng lưu.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
thượng lưu; tầng lớp trên; thượng nguồn (dòng sông)
thượng lưu; tầng lớp trên; thượng nguồn (dòng sông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.