- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
nổi lên; tăng lên (về mức lương, giá cả)
Quả bóng bay từ từ nổi lên.
nổi lên; tăng lên (về mức lương, giá cả)
Quả bóng bay từ từ nổi lên.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
nổi lên; tăng lên (về mức lương, giá cả)
nổi lên; tăng lên (về mức lương, giá cả)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.