- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
thượng nguồn (của sông); thượng lưu
Thượng nguồn con sông này rất hẹp.
thượng lưu (phần trên của dòng sông); (bóng) cấp trên; đầu nguồn
Phong cảnh ở thượng nguồn rất đẹp.
thượng nguồn (của sông); (bóng) cấp trên; đầu nguồn (chuỗi cung ứng)
thượng nguồn (của sông); thượng lưu
Thượng nguồn con sông này rất hẹp.
thượng lưu (phần trên của dòng sông); (bóng) cấp trên; đầu nguồn
Phong cảnh ở thượng nguồn rất đẹp.
thượng nguồn (của sông); (bóng) cấp trên; đầu nguồn (chuỗi cung ứng)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
thượng nguồn (của sông); thượng lưu
thượng nguồn (của sông); thượng lưu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy ở cấp trên của công ty.
thượng lưu; đầu nguồn; (bóng) vị trí dẫn đầu
Anh ấy ở cấp trên của công ty.
thượng lưu; đầu nguồn; (bóng) vị trí dẫn đầu