- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
thượng tiêu (y học cổ truyền: phần trên của tam tiêu, gồm vùng ngực chứa tim và phổi)
Thượng tiêu bao gồm tim và phổi.
thượng tiêu (y học cổ truyền: phần trên của tam tiêu, gồm vùng ngực chứa tim và phổi)
Thượng tiêu bao gồm tim và phổi.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
thượng tiêu (y học cổ truyền: phần trên của tam tiêu, gồm vùng ngực chứa tim và phổi)
thượng tiêu (y học cổ truyền: phần trên của tam tiêu, gồm vùng ngực chứa tim và phổi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.