- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
cận trên; thượng giới (cõi trên)
cận trên; thượng giới (cõi trên)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
cận trên; thượng giới (cõi trên)
cận trên; thượng giới (cõi trên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.