- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
biểu mô; mô biểu bì (giải phẫu)
Mô biểu bì là lớp bảo vệ của cơ thể.
biểu mô; mô biểu bì (giải phẫu)
Mô biểu bì là lớp bảo vệ của cơ thể.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.